lơi lỏng

lơi lỏng

Dây đeo đồng hồ này hơi lơi lỏng, cần chỉnh lại cho vừa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt: "lơi lỏng" chỉ trạng thái thiếu sự siết chặt, kiểm soát hoặc duy trì một cách lỏng lẻo, dễ dãi trong quy tắc, kỷ luật, hoặc các mối quan hệ.
    • Ít căng thẳng, thoải mái hơn mức cần thiết: dùng để mô tả sự giảm bớt sự chú ý, tập trung hoặc nỗ lực so với yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kỷ luật trong lớp học ngày càng lơi lỏng. (Kỷ luật không còn được giữ chặt chẽ, dẫn đến việc học sinh vi phạm nhiều hơn.)
    • Sau kỳ nghỉ, anh ấy thái độ lơi lỏng trong công việc. (Anh ấy thiếu sự nghiêm túc tập trung cần thiết.)
    • Mối quan hệ giữa họ trở nên lơi lỏng sau thời gian dài không gặp. (Sự gắn kết giảm sút, không còn bền chặt như trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lơi lỏng kỷ luật": sự suy giảm trong việc duy trì các quy tắc quy định.

    • Việc lơi lỏng kỷ luật trong quân đội có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. (Sự thiếu chặt chẽ trong quy tắc làm suy yếu tổ chức.)
  • "lơi lỏng kiểm soát": sự giảm bớt sự giám sát hoặc quản lý.

    • Chính phủ cảnh báo không nên lơi lỏng kiểm soát dịch bệnh. (Cần duy trì sự giám sát chặt chẽ để tránh rủi ro.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỏng lẻo (tính từ): không chặt chẽ, dễ bị lệchgần nghĩa với "lơi lỏng" nhưng thường dùng cho vật chất hoặc cấu trúc.

    • Sợi dây bị lỏng lẻo, không giữ được đồ vật. (Sợi dây không còn căng chặt.)
  • Chùng (tính từ): trạng thái không căng, độ dùng cho vật , ít dùng cho trừu tượng.

    • Dây đàn bị chùng, âm thanh không còn chuẩn. (Dây không đủ căng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỏng: không chặt, dễ thay đổi.
  • Dễ dãi: không khắt khe, thoải mái trong yêu cầu.
  • Buông lỏng: chủ động giảm sự kiểm soát hoặc chú ý.
Thành ngữ liên quan
  • Lơi lỏng tay: thiếu sự chặt chẽ trong quản lý hoặc thực hiện công việc.
    • Anh ta lơi lỏng tay trong việc giám sát dự án, dẫn đến sai sót. (Sự thiếu quan tâm gây ra hậu quả.)

Từ chứa "lơi lỏng"